So sánh đoạn xâu

Xem dạng PDF

Gửi bài giải

Điểm: 1,00
Giới hạn thời gian: 1.0s
Giới hạn bộ nhớ: 126M
Input: stdin
Output: stdout

Dạng bài

Cho một xâu ~s~ có độ dài ~n~ và ~q~ truy vấn. Mỗi truy vấn gồm bốn chỉ số ~l_1~, ~r_1~, ~l_2~, ~r_2~.

Với mỗi truy vấn, cần so sánh hai xâu con ~s[l_1..r_1]~ và ~s[l_2..r_2]~.

Yêu cầu

Với mỗi truy vấn, in YES nếu hai xâu con bằng nhau, ngược lại in NO.

Dữ liệu

Dữ liệu vào từ chuẩn gồm:

  • Dòng đầu tiên chứa hai số nguyên ~n~ và ~q~.
  • Dòng thứ hai chứa xâu ~s~ gồm đúng ~n~ chữ cái tiếng Anh thường.
  • Mỗi dòng trong ~q~ dòng tiếp theo chứa bốn số nguyên ~l_1~, ~r_1~, ~l_2~, ~r_2~ mô tả một truy vấn.

Các chỉ số trong xâu được đánh số từ ~1~.

Kết quả

Ghi ra ~q~ dòng. Dòng thứ ~i~ là kết quả của truy vấn thứ ~i~:

  • YES nếu hai xâu con trong truy vấn bằng nhau.
  • NO nếu hai xâu con trong truy vấn khác nhau.

Ví dụ

Ví dụ 1

Input

11 5
abracadabra
1 3 8 10
4 6 6 8
1 1 11 11
3 5 9 11
1 11 1 10

Output

YES
NO
YES
NO
NO
Ví dụ 2

Input

8 4
abababab
1 4 3 6
1 3 2 4
2 7 1 6
1 8 1 8

Output

YES
NO
NO
YES

Giải thích

Ví dụ 1

Truy vấn thứ nhất so sánh ~s[1..3] = \text{abr}~ và ~s[8..10] = \text{abr}~, nên kết quả là YES.

Truy vấn cuối cùng so sánh hai xâu con có độ dài khác nhau, nên kết quả là NO.

Ví dụ 2

Truy vấn thứ nhất so sánh hai xâu con đều bằng ~\text{abab}~.

Ràng buộc và chấm điểm

Ràng buộc
  • ~1 \le n, q \le 2 \cdot 10^5~.
  • ~s~ chỉ gồm các chữ cái tiếng Anh thường từ ~\text{a}~ đến ~\text{z}~.
  • ~1 \le l_1 \le r_1 \le n~.
  • ~1 \le l_2 \le r_2 \le n~.
Chấm điểm
  • Subtask~1~ ~(30\%)~: ~n, q \le 2000~.
  • Subtask~2~ ~(30\%)~: mọi xâu con trong truy vấn có độ dài không quá ~20~.
  • Subtask~3~ ~(40\%)~: không có ràng buộc bổ sung.

Bình luận

Hãy đọc nội quy trước khi bình luận.


Không có bình luận tại thời điểm này.