Ấn văn trên bản đồ
Xem dạng PDFMột bản đồ cổ được biểu diễn bởi bảng ký tự gồm ~n~ hàng và ~m~ cột. Ký tự tại ô ~({i}, {j})~ có thể thay đổi theo thời gian.
Có ~q~ thao tác thuộc một trong hai loại:
- Loại ~1~: thay đổi ký tự tại một ô.
- Loại ~2~: kiểm tra hai hình chữ nhật con trên bản đồ có giống hệt nhau hay không.
Hai hình chữ nhật được xem là giống hệt nhau nếu chúng có cùng kích thước và mọi ký tự ở các vị trí tương ứng đều bằng nhau.
Yêu cầu
Với mỗi thao tác loại ~2~, in YES nếu hai hình chữ nhật giống hệt nhau, ngược lại in NO.
Dữ liệu
Dữ liệu vào từ chuẩn gồm:
- Dòng đầu tiên chứa ba số nguyên ~n~, ~m~ và ~q~.
- ~n~ dòng tiếp theo, mỗi dòng chứa một xâu độ dài ~m~ mô tả bản đồ ban đầu.
- Mỗi dòng trong ~q~ dòng tiếp theo có một trong hai dạng:
1 x y c: gán ô ~({x}, {y})~ thành ký tự ~c~.2 x_1 y_1 x_2 y_2 u_1 v_1 u_2 v_2: so sánh hình chữ nhật ~[x_1..x_2] \times [y_1..y_2]~ với hình chữ nhật ~[u_1..u_2] \times [v_1..v_2]~.
Kết quả
Với mỗi thao tác loại ~2~, ghi ra một dòng chứa YES hoặc NO.
Ví dụ
Ví dụ 1
Input
3 5 5
abcab
bcabc
abcab
2 1 1 1 3 3 1 3 3
2 1 1 2 2 2 2 3 3
1 2 2 a
2 1 1 2 2 2 2 3 3
2 1 1 3 5 1 1 2 5
Output
YES
NO
YES
NO
Giải thích
Ví dụ 1
Hai đoạn hàng ở truy vấn đầu tiên đều là ~\text{abc}~.
Sau khi đổi ô ~({2}, {2})~ thành ~\text{a}~, hai hình chữ nhật kích thước ~2 \times 2~ ở truy vấn thứ ba trở nên giống nhau.
Ràng buộc và chấm điểm
Ràng buộc
- ~1 \le n, m \le 800~.
- ~1 \le q \le 2 \cdot 10^5~.
- Các ký tự trên bản đồ và ký tự cập nhật đều là chữ cái tiếng Anh thường.
- Mọi tọa độ trong thao tác đều hợp lệ.
Chấm điểm
- Subtask~1~ ~(15\%)~: ~n, m \le 30~, ~q \le 1000~.
- Subtask~2~ ~(25\%)~: không có thao tác cập nhật.
- Subtask~3~ ~(30\%)~: mọi hình chữ nhật được hỏi có diện tích không quá ~400~.
- Subtask~4~ ~(30\%)~: không có ràng buộc bổ sung.
Bình luận