Sai khác kí tự

Xem dạng PDF

Gửi bài giải

Điểm: 1,00 (OI)
Giới hạn thời gian: 1.0s
Giới hạn bộ nhớ: 256M
Input: stdin
Output: stdout

Dạng bài

Cho xâu ~s~ có độ dài ~n~. Có ~q~ truy vấn, mỗi truy vấn gồm hai đoạn con và một số nguyên ~k~.

Với mỗi truy vấn, cần kiểm tra hai đoạn con có cùng độ dài và khác nhau ở không quá ~k~ vị trí tương ứng hay không.

Nói cách khác, với hai đoạn ~A~ và ~B~ cùng độ dài ~L~, cần kiểm tra số lượng chỉ số ~i~ sao cho ~A_i \ne B_i~ có không vượt quá ~k~ hay không.

Yêu cầu

Với mỗi truy vấn, in YES nếu hai đoạn con có cùng độ dài và khác nhau ở không quá ~k~ vị trí, ngược lại in NO.

Dữ liệu

Dữ liệu vào từ chuẩn gồm:

  • Dòng đầu tiên chứa hai số nguyên ~n~ và ~q~.
  • Dòng thứ hai chứa xâu ~s~ độ dài ~n~.
  • Mỗi dòng trong ~q~ dòng tiếp theo chứa năm số nguyên ~l_1~, ~r_1~, ~l_2~, ~r_2~, ~k~.

Các chỉ số được đánh số từ ~1~.

Kết quả

Ghi ra ~q~ dòng, mỗi dòng là YES hoặc NO.

Ví dụ

Ví dụ 1

Input

12 5
abacabadabac
1 4 5 8 1
1 4 9 12 0
2 6 7 11 2
1 3 2 4 1
1 5 1 4 2

Output

YES
YES
NO
NO
NO

Giải thích

Ví dụ 1

Truy vấn đầu tiên so sánh ~\text{abac}~ và ~\text{abad}~, hai đoạn khác nhau đúng ~1~ vị trí.

Truy vấn thứ hai so sánh hai đoạn đều bằng ~\text{abac}~.

Truy vấn cuối cùng có hai đoạn khác độ dài nên kết quả là NO.

Ràng buộc và chấm điểm

Ràng buộc
  • ~1 \le n, q \le 2 \cdot 10^5~.
  • ~0 \le k \le 10~.
  • ~s~ chỉ gồm chữ cái tiếng Anh thường.
  • ~1 \le l_1 \le r_1 \le n~.
  • ~1 \le l_2 \le r_2 \le n~.
Chấm điểm
  • Subtask~1~ ~(20\%)~: ~n, q \le 2000~.
  • Subtask~2~ ~(20\%)~: ~k = 0~.
  • Subtask~3~ ~(25\%)~: ~k \le 2~.
  • Subtask~4~ ~(35\%)~: không có ràng buộc bổ sung.

Bình luận

Hãy đọc nội quy trước khi bình luận.


Không có bình luận tại thời điểm này.