Sai khác kí tự
Xem dạng PDFCho xâu ~s~ có độ dài ~n~. Có ~q~ truy vấn, mỗi truy vấn gồm hai đoạn con và một số nguyên ~k~.
Với mỗi truy vấn, cần kiểm tra hai đoạn con có cùng độ dài và khác nhau ở không quá ~k~ vị trí tương ứng hay không.
Nói cách khác, với hai đoạn ~A~ và ~B~ cùng độ dài ~L~, cần kiểm tra số lượng chỉ số ~i~ sao cho ~A_i \ne B_i~ có không vượt quá ~k~ hay không.
Yêu cầu
Với mỗi truy vấn, in YES nếu hai đoạn con có cùng độ dài và khác nhau ở không quá ~k~ vị trí, ngược lại in NO.
Dữ liệu
Dữ liệu vào từ chuẩn gồm:
- Dòng đầu tiên chứa hai số nguyên ~n~ và ~q~.
- Dòng thứ hai chứa xâu ~s~ độ dài ~n~.
- Mỗi dòng trong ~q~ dòng tiếp theo chứa năm số nguyên ~l_1~, ~r_1~, ~l_2~, ~r_2~, ~k~.
Các chỉ số được đánh số từ ~1~.
Kết quả
Ghi ra ~q~ dòng, mỗi dòng là YES hoặc NO.
Ví dụ
Ví dụ 1
Input
12 5
abacabadabac
1 4 5 8 1
1 4 9 12 0
2 6 7 11 2
1 3 2 4 1
1 5 1 4 2
Output
YES
YES
NO
NO
NO
Giải thích
Ví dụ 1
Truy vấn đầu tiên so sánh ~\text{abac}~ và ~\text{abad}~, hai đoạn khác nhau đúng ~1~ vị trí.
Truy vấn thứ hai so sánh hai đoạn đều bằng ~\text{abac}~.
Truy vấn cuối cùng có hai đoạn khác độ dài nên kết quả là NO.
Ràng buộc và chấm điểm
Ràng buộc
- ~1 \le n, q \le 2 \cdot 10^5~.
- ~0 \le k \le 10~.
- ~s~ chỉ gồm chữ cái tiếng Anh thường.
- ~1 \le l_1 \le r_1 \le n~.
- ~1 \le l_2 \le r_2 \le n~.
Chấm điểm
- Subtask~1~ ~(20\%)~: ~n, q \le 2000~.
- Subtask~2~ ~(20\%)~: ~k = 0~.
- Subtask~3~ ~(25\%)~: ~k \le 2~.
- Subtask~4~ ~(35\%)~: không có ràng buộc bổ sung.
Bình luận