Bài
| # |
Bài |
Điểm |
| 1 |
Bài A. Bộ nhớ đệm nhiều khe
|
10 |
| 2 |
Bài B. Hai cách gộp tín hiệu
|
10 |
| 3 |
Bài C. Nhãn hàng bị cắt
|
10 |
| 4 |
Bài D. Mã số niêm phong
|
10 |
| 5 |
Bài E. Ba cột mốc tù
|
10 |
| 6 |
Bài F. Dải đèn quảng cáo
|
10 |
| 7 |
Bài G. Số mũ trong hệ số nhị thức
|
10 |
| 8 |
Bài H. Sắc thái từng nhánh
|
10 |
| 9 |
Bài I. Chuỗi ba hồ sơ
|
10 |
| 10 |
Bài J. Lịch quay ca
|
10 |
| 11 |
Bài K. Thửa đất rỗng
|
10 |
| 12 |
Bài L. Mặt nạ khoá thẻ
|
10 |
| 13 |
Bài M. Phổ tần suất đoạn con
|
10 |
| 14 |
Bài N. Trạm quá tải đầu tiên
|
10 |
| 15 |
Bài O. Cặp số hoà hợp
|
10 |
| 16 |
Bài P. Tô cây khoảng cách hai
|
10 |
| 17 |
Bài Q. Nhãn sửa từng kí tự
|
10 |
| 18 |
Bài R. Mảnh đất cắt theo cung
|
10 |
| 19 |
Bài S. Bộ ba nguyên tố cùng nhau đôi một
|
10 |
| 20 |
Bài T. Bản nháp có ô trống
|
10 |
| 21 |
Bài U. Khuôn dập trùng khớp
|
10 |
| 22 |
Bài V. Đường truyền tạm thời
|
10 |
| 23 |
Bài W. Ma trận tổng hàng cột
|
10 |
| 24 |
Bài X. So khớp hồ sơ
|
10 |
| 25 |
Bài Y. Bộ sản phẩm không lặp thừa số
|
10 |
| 26 |
Bài Z. Điều phối trên cây
|
10 |
Tất cả bài tập
Bình luận