Từ giống nhau
Xem dạng PDF
Gửi bài giải
Điểm:
1,00 (OI)
Giới hạn thời gian:
1.0s
Giới hạn bộ nhớ:
256M
Input:
stdin
Output:
stdout
Dạng bài
Cho ~n~ từ được đánh số từ ~1~ đến ~n~. Có ~q~ truy vấn, mỗi truy vấn gồm hai chỉ số ~u~ và ~v~.
Với mỗi truy vấn, cần kiểm tra hai từ thứ ~u~ và thứ ~v~ có giống hệt nhau hay không.
Yêu cầu
Với mỗi truy vấn, in YES nếu hai từ được hỏi giống nhau, ngược lại in NO.
Dữ liệu
Dữ liệu vào từ chuẩn gồm:
- Dòng đầu tiên chứa hai số nguyên ~n~ và ~q~.
- Trong ~n~ dòng tiếp theo, dòng thứ ~i~ chứa từ ~w_i~.
- Mỗi dòng trong ~q~ dòng tiếp theo chứa hai số nguyên ~u~ và ~v~ mô tả một truy vấn.
Các từ chỉ gồm chữ cái tiếng Anh thường.
Kết quả
Ghi ra ~q~ dòng. Dòng thứ ~i~ là kết quả của truy vấn thứ ~i~:
YESnếu ~w_u = w_v~.NOnếu ~w_u \ne w_v~.
Ví dụ
Ví dụ 1
Input
5 6
abc
ab
abc
a
ab
1 3
2 5
1 2
4 4
3 5
2 4
Output
YES
YES
NO
YES
NO
NO
Ví dụ 2
Input
4 5
aaa
aa
aaa
aaaa
1 2
1 3
2 4
4 4
3 4
Output
NO
YES
NO
YES
NO
Giải thích
Ví dụ 1
Hai từ ~w_1~ và ~w_3~ đều là ~\text{abc}~, nên truy vấn đầu tiên có kết quả YES.
Hai từ ~w_1~ và ~w_2~ lần lượt là ~\text{abc}~ và ~\text{ab}~, nên khác nhau.
Ví dụ 2
Hai từ ~w_1~ và ~w_3~ đều là ~\text{aaa}~.
Hai từ ~w_1~ và ~w_2~ có độ dài khác nhau, nên khác nhau.
Ràng buộc và chấm điểm
Ràng buộc
- ~1 \le n, q \le 2 \cdot 10^5~.
- ~1 \le |w_i|~ với mọi ~1 \le i \le n~.
- Tổng độ dài các từ không vượt quá ~2 \cdot 10^5~.
- ~1 \le u, v \le n~.
Chấm điểm
- Subtask~1~ ~(40\%)~: ~n, q \le 100~ và tổng độ dài các từ không vượt quá ~1000~.
- Subtask~2~ ~(30\%)~: ~|w_i| \le 20~ với mọi ~1 \le i \le n~.
- Subtask~3~ ~(30\%)~: không có ràng buộc bổ sung.
Bình luận