Sai khác một kí tự

Xem dạng PDF

Gửi bài giải

Điểm: 1,00 (OI)
Giới hạn thời gian: 1.0s
Giới hạn bộ nhớ: 256M
Input: stdin
Output: stdout

Dạng bài

Trong hệ thống nhận dạng mẫu, hai đoạn dữ liệu được xem là gần giống nhau nếu chúng có cùng độ dài và khác nhau ở không quá một vị trí.

Cho một xâu ~s~ và nhiều truy vấn. Mỗi truy vấn chọn hai xâu con của ~s~. Cần kiểm tra hai xâu con đó có gần giống nhau hay không.

Yêu cầu

Với mỗi truy vấn gồm bốn chỉ số ~l_1~, ~r_1~, ~l_2~, ~r_2~, xét hai xâu con:

  • ~A = s[l_1..r_1]~.
  • ~B = s[l_2..r_2]~.

In YES nếu ~A~ và ~B~ có cùng độ dài và khác nhau ở không quá một ký tự. Ngược lại, in NO.

Dữ liệu

Dữ liệu vào từ chuẩn gồm:

  • Dòng đầu tiên chứa hai số nguyên ~n~ và ~q~.
  • Dòng thứ hai chứa xâu ~s~ có độ dài ~n~.
  • Mỗi dòng trong ~q~ dòng tiếp theo chứa bốn số nguyên ~l_1~, ~r_1~, ~l_2~, ~r_2~.

Các chỉ số trong xâu được đánh số từ ~1~.

Kết quả

Ghi ra ~q~ dòng, mỗi dòng là YES hoặc NO tương ứng với một truy vấn.

Ví dụ

Ví dụ 1

Input

10 5
abacabadab
1 3 5 7
1 4 5 8
1 4 6 9
2 5 6 9
3 3 10 10

Output

YES
YES
NO
YES
YES
Ví dụ 2

Input

8 4
abcdefgh
1 3 2 4
1 4 5 8
2 5 4 7
1 2 1 3

Output

NO
NO
NO
NO

Giải thích

Ví dụ 1

Ở truy vấn thứ nhất, ~s[1..3] = \text{aba}~ và ~s[5..7] = \text{aba}~, hai xâu bằng nhau nên kết quả là YES.

Ở truy vấn thứ hai, ~s[1..4] = \text{abac}~ và ~s[5..8] = \text{abad}~, hai xâu chỉ khác nhau ở ký tự cuối nên kết quả là YES.

Ở truy vấn thứ ba, ~s[1..4] = \text{abac}~ và ~s[6..9] = \text{bada}~, hai xâu khác nhau ở nhiều hơn một vị trí nên kết quả là NO.

Ví dụ 2

Mỗi truy vấn đều tạo ra hai xâu con có độ dài khác nhau hoặc khác nhau ở nhiều hơn một vị trí.

Ràng buộc và chấm điểm

Ràng buộc
  • ~1 \le n, q \le 2 \cdot 10^5~.
  • ~s~ chỉ gồm chữ cái tiếng Anh thường từ ~\text{a}~ đến ~\text{z}~.
  • ~1 \le l_1 \le r_1 \le n~.
  • ~1 \le l_2 \le r_2 \le n~.
Chấm điểm
  • Subtask~1~ ~(25\%)~: ~n, q \le 2000~.
  • Subtask~2~ ~(25\%)~: mọi truy vấn có độ dài hai xâu con bằng nhau và không vượt quá ~50~.
  • Subtask~3~ ~(50\%)~: không có ràng buộc bổ sung.

Bình luận

Hãy đọc nội quy trước khi bình luận.


Không có bình luận tại thời điểm này.